mạnh thường quân tiếng anh là gì

mạnh trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mạnh sang Tiếng Anh. mạnh ai nấy chạy; mạnh thường quân; mạnh chân khoẻ tay; mạnh chân khỏe tay; mạnh được yếu thua; mạnh khỏe cường tráng; Hướng dẫn cách tra cứu. Sử dụng phím tắt. 1233. GDP bình quân đầu người là thước đo mức độ giàu có của một quốc gia, vì các thành phần tạo nên nó thường xuyên được theo dõi trên quy mô toàn cầu. GDP bình quân đầu người, hay còn gọi là tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người, là một số liệu GDP Danh tiếng của Mạnh Thường Quân nhờ thế vang khắp thiên hạ. Môn khách kéo đến với ông mỗi lúc một nhiều. Do đó, ở nước Tề, ông trở thành nhân vật có sức ảnh hưởng lớn nhất, thậm chí còn vượt qua cả vua nước Tề là Tề vương. mạnh mẽ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mạnh mẽ sang Tiếng Anh. mạnh thường quân; mạnh chân khoẻ tay; mạnh chân khỏe tay; mạnh được yếu thua; mạnh khỏe cường tráng; Hướng dẫn cách tra cứu. Sử dụng phím tắt. Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (tiếng Anh: The United States of America, United States of America, USA hoặc U. S. A.), thường được gọi là Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States, US hoặc U. S.) hay Mỹ (tiếng Anh: America) là một quốc gia cộng hòa lập hiến liên bang thuộc châu Mỹ, nằm tại Tây Bán cầu menyusun cerita inspiratif fakta botol ini jika diisi air mineral. Dictionary Vietnamese-English mạnh thường quân What is the translation of "mạnh thường quân" in English? chevron_left chevron_right Translations VI mạnh thường quân {noun} Similar translations Similar translations for "mạnh thường quân" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm mạnh thường quân tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ mạnh thường quân trong tiếng Trung và cách phát âm mạnh thường quân tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mạnh thường quân tiếng Trung nghĩa là gì. 好善乐施 《喜欢做善事, 乐于拿财物帮助人。也说乐施好善。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ mạnh thường quân hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung thành nghề tiếng Trung là gì? tò mò tiếng Trung là gì? sơn chống gỉ tiếng Trung là gì? tỉnh Ninh Thuận tiếng Trung là gì? tháo vát tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của mạnh thường quân trong tiếng Trung 好善乐施 《喜欢做善事, 乐于拿财物帮助人。也说乐施好善。》 Đây là cách dùng mạnh thường quân tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mạnh thường quân tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "mạnh thường quân", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ mạnh thường quân, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ mạnh thường quân trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Mất mạnh thường quân. Lost the sponsor. 2. Mạnh thường quân của anh đấy, anh Bagwell. That's who your benefactor is, Mr. Bagwell. 3. Đó là khu dành cho mạnh thường quân. It's a donor's wing. 4. Tôi muốn giới thiệu cổ với vài mạnh thường quân có máu mặt. I want to introduce her to some elite donors. 5. hãy nói điều đó với các mạnh thường quân, họ sẽ đòi tiền lại. Tell that to our donors, they'll demand their money back. 6. Mạnh thường quân của tôi chỉ tiết lộ danh tính qua một từ duy nhất. Just... my benefactors ID'd themselves by a single word. 7. Jake nghĩ có thể họ đang tìm cách thâm nhập thông tin của các mạnh thường quân mới. Jake thinks that maybe they were trying to hack into the new donor information. 8. Nhưng một mạnh thường quân giàu có xuất hiện chịu trả nợ để xưởng được mở cửa lại. Then along comes a wealthy benefactor who pays off the company’s debt and reopens the factory. 9. Cô hiệu trưởng sẽ được một mái nhà do các mạnh thường quân tài trợ và được lãnh lương 15 bảng mỗi năm. The schoolmistress will have a cottage paid for by benefactors and she'll receive £ 15 a year. 10. 14 Chúa Giê-su đã thực hiện được nhiều việc hơn xa những mạnh thường quân giàu có nhất từ xưa đến nay. 14 Jesus accomplished far more than the wealthiest philanthropist ever could. 11. Nếu người khác bị nợ nần thua lỗ, bạn có thể trở thành một mạnh thường quân giàu có và đến cứu giúp người ấy. If another suffered a financial loss, you could become a wealthy benefactor and come to his rescue. 12. Việc tái lập của giống ban đầu phụ thuộc vào sự quyết tâm của các thành viên và hào phóng của những mạnh thường quân khác. The re-establishment of the breed originally depended on the determination of its members and the largesse of others. 13. Ông được xem là một mạnh thường quân "vô địch" của người nghèo và thậm chí ông đã ra lệnh bán vàng trong nhà thờ để cung cấp tiền để giúp trẻ em khuyết tật. He was seen as a champion of the poor and he even once ordered the sale of gold in churches to provide money to help handicapped children. 14. Cô sở hữu sòng bạc Palace Royale, cô là một trong những mạnh thường quân tiên phong, theo nguồn tin của tôi, cô chính là người cầm đầu một đế chế buôn bán thuốc phiện đồ sộ. You own the Palace Royale Casino. You're one of the city's leading philanthropists. And according to my sources, you're the matriarch to a rather sizeable drug trafficking empire. Từ điển Việt-Anh quán quân Bản dịch của "quán quân" trong Anh là gì? vi quán quân = en volume_up champion chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI quán quân {danh} EN volume_up champion danh hiệu quán quân {danh} EN volume_up championship Bản dịch VI quán quân {danh từ} quán quân từ khác nhà vô địch volume_up champion {danh} VI danh hiệu quán quân {danh từ} danh hiệu quán quân từ khác chức vô địch volume_up championship {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "quán quân" trong tiếng Anh hậu quân danh từEnglishrearquán bar danh từEnglishbarquán rượu danh từEnglishbarđội quân danh từEnglishtrooparmytroopđoàn quân danh từEnglishtrooparmythủy quân danh từEnglishnavymạnh thường quân danh từEnglishsponsorcuộc hành quân danh từEnglishmarchbạo quân danh từEnglishtyrantquán trọ danh từEnglishtaverndanh hiệu quán quân danh từEnglishchampionshipquán giải khát danh từEnglishkioskhải quân danh từEnglishnavynơi đóng quân danh từEnglishquartersquán trà danh từEnglishteahouserút quân động từEnglishfall backanh quân danh từEnglishmonarch Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese quá đỗi hào hiệpquá đỗi ngạc nhiênquá độquái dịquái thai họcquái vật sư tử đầu chimquái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tửquán barquán cà phêquán giải khát quán quân quán rượuquán tràquán trọquán tínhquán ăn tự phục vụquáng mắtquánhquát tháo aiquân bàiquân bình commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Mạnh Thường quân chữ Hán 孟尝君, ? - 279 TCN tên thật là Điền Văn 田文, thuộc tông thất nước Tề, làm Tể tướng nước Tề thời Chiến Quốc, và là một trong Chiến Quốc tứ công tử. Ông là một nhà chính trị tài năng, nổi tiếng vì quý trọng nhân tài, chiêu hiền đãi sĩ nên trong nhà lúc nào cũng có trên cả ngàn thực khách. Tước hiệu "Mạnh Thường quân" về sau trở thành danh từ chỉ những người hào hiệp, hảo tâm sẵn sàng quyên tiền để làm từ thiện. Tuy nhiên, ông chỉ dùng tiền để nuôi kẻ sĩ, môn hạ nhằm củng cố quyền lực, địa vị, danh tiếng, nên dùng Mạnh Thường Quân để chỉ những nhà từ thiện là không chính xác.

mạnh thường quân tiếng anh là gì